Thành phần thực phẩm/Phụ gia thực phẩm: Gelatin da cá dạng hạt/bột dùng làm thạch.
Với cơ sở vật chất hiện đại và hệ thống kiểm soát chất lượng tuyệt vời trong suốt các giai đoạn sản xuất, chúng tôi đảm bảo sự hài lòng tối đa của khách hàng đối với sản phẩm Nguyên liệu thực phẩm/Phụ gia thực phẩm Gelatin da cá dạng hạt/bột dùng làm thạch. Chúng tôi luôn nỗ lực hết mình để cung cấp dịch vụ tốt nhất cho người tiêu dùng và doanh nghiệp.
Cơ sở vật chất hiện đại và hệ thống kiểm soát chất lượng tuyệt vời trong suốt mọi giai đoạn sản xuất cho phép chúng tôi đảm bảo sự hài lòng tuyệt đối của khách hàng.Gelatin cá, Gelatin biểnCông ty chúng tôi luôn tập trung vào phát triển thị trường quốc tế. Hiện nay, chúng tôi có rất nhiều khách hàng tại Nga, các nước châu Âu, Mỹ, các nước Trung Đông và châu Phi. Chúng tôi luôn lấy chất lượng làm nền tảng, còn dịch vụ là sự đảm bảo để đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng.
Collagen được sử dụng rộng rãi nhất trong ngành làm đẹp và mỹ phẩm. Collagen có ưu điểm là độ tinh khiết cao, hiệu quả làm đẹp và chăm sóc da tốt. Nó bao phủ các tế bào ung thư, ngăn chặn chúng phát triển hoặc di căn. Collagen thích hợp cho bệnh nhân tiểu đường, bệnh thận và các bệnh nhân mắc các bệnh lý nghiêm trọng khác, giúp hấp thụ lượng protein chất lượng cao.
Collagen tạo thành một khung đỡ giúp cung cấp sức mạnh và cấu trúc cho cơ thể.
| Mặt hàng | Thông số kỹ thuật | Kết quả |
| Hình thức tổ chức | Dạng bột hoặc hạt đồng nhất, mềm, không vón cục. | VƯỢT QUA |
| Màu sắc | Bột màu trắng hoặc vàng nhạt | VƯỢT QUA |
| Vị và mùi | Không mùi | VƯỢT QUA |
| Tạp chất | Không có tạp chất nhìn thấy được | VƯỢT QUA |
| Mật độ xếp chồng (g/ml) | 0,3-0,5 | 0,32 |
| Protein (%), tỷ lệ chuyển đổi 5,79% | ≥95 | 97 |
| Độ pH (dung dịch 5%) | 5,00-7,50 | 6,46 |
| Tro (%) | ≤2,00 | 1,15 |
| Độ ẩm (%) | ≤7,00 | 6.3 |
| Khối lượng phân tử (Da) | 500-2000 | 500-2000 |
| Kim loại nặng (mg/kg) | Chì ( ) ≤0,50 | <0,50 |
| Asen (As) ≤0,50 | <0,50 | |
| Thủy ngân (Hg) ≤0,50 | <0,50 | |
| Crom (Cr) ≤2,00 | 0,78 | |
| Cadmi (Cd) ≤0,10 | <0,1 | |
| Tổng số vi khuẩn (CFU/g) | ≤1000 | <100 |
| Vi khuẩn Coliform (CFU/g) | ≤10 | <10 |
| Vi khuẩn Salmonella (CFU/g) | Tiêu cực | Không phát hiện |
| Tụ cầu vàng (CFU/g) | Tiêu cực | Không phát hiện |
| Thông tin dinh dưỡng | 100g | NRV% |
| Lượng calo | 1506KJ | 18% |
| Protein | 90g | 150% |
| Mập | 0g | 0% |
| Carbohydrate | 0g | 0% |
| Natri | 100mg | 5% |
| Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, ở nhiệt độ từ 5℃ đến 35℃. | ||
| Thời hạn sử dụng: 2 năm kể từ ngày sản xuất, trong bao bì gốc. | ||
•Ngăn ngừa loãng xương; Cải thiện sức khỏe khớp, bảo vệ và phục hồi khớp;
•Làn da săn chắc và đẹp, giúp da mềm mại, mịn màng, săn chắc và đàn hồi; Lớp vỏ ngoài sáng bóng tuyệt đẹp; Vòng một đầy đặn;
•Giảm cân và giữ dáng; Tăng cường hệ miễn dịch. Cơ sở vật chất hiện đại và quy trình kiểm soát chất lượng tuyệt vời trong suốt tất cả các giai đoạn sản xuất cho phép chúng tôi đảm bảo sự hài lòng tuyệt đối của khách hàng đối với Nguyên liệu thực phẩm/Phụ gia thực phẩm Gelatin da cá dạng hạt/bột dùng làm thạch. Chúng tôi luôn nỗ lực hết mình để cung cấp dịch vụ tốt nhất cho người tiêu dùng và doanh nhân.
Gelatin cá, Gelatin biểnCông ty chúng tôi luôn tập trung vào phát triển thị trường quốc tế. Hiện nay, chúng tôi có rất nhiều khách hàng tại Nga, các nước châu Âu, Mỹ, các nước Trung Đông và châu Phi. Chúng tôi luôn lấy chất lượng làm nền tảng, còn dịch vụ là sự đảm bảo để đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng.



